Giải pháp tiết kiệm điện bền vững cho gia đình, doanh nghiệp và dự án công nghiệp
Gia công tùy chỉnh nhãn hiệu OEM
& Nhượng quyền phân phối
Nhập khẩu chính ngạch trọn bộ thiết bị — một đầu mối bảo hành. Bảo hành sản phẩm 12 năm, bảo hành hiệu suất 25 năm.
Chọn dòng sản phẩm
01 — Chọn gói
Năm con số cần biết trước khi gọi điện: công suất, diện tích mái, sản lượng mỗi tháng, tiền điện tiết kiệm và thời gian hoàn vốn.
Hoá đơn điện tháng rồi của bạn khoảng bao nhiêu?
Vuốt ngang để xem đủ cột
| Gói hệ thống | Diện tích mái | Sản lượng / tháng | Tiết kiệm / tháng | Chi phí ước tính chưa có pin lưu trữ | Chi phí ước tính có pin lưu trữ |
Hoàn vốn | Phù hợp với |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 kW5 tấm Mono 630W | 18 – 21 m² | 340 – 400 kWh | 920.000đ | 26 – 30 tr | 35 – 40 tr | 5 – 6 năm | Hộ 2 – 3 người |
Thiết bị trong combo
Giá trị được nhận
|
|||||||
| 5 kW8 tấm Mono 630W | 29 – 34 m² | 540 – 640 kWh | 1.460.000đ | 40 – 45 tr | 60 – 65 tr | 4 – 6 năm | Hộ 4 – 5 người |
Thiết bị trong combo
Giá trị được nhận
|
|||||||
| 6 kW10 tấm Mono 630W | 36 – 42 m² | 680 – 790 kWh | 1.840.000đ | 48 – 54 tr | 72 – 78 tr | 4 – 6 năm | Nhà có điều hoà |
Thiết bị trong combo
Giá trị được nhận
|
|||||||
| 8 kW13 tấm Mono 630W | 47 – 55 m² | 880 – 1.030 kWh | 2.380.000đ | 64 – 72 tr | 96 – 104 tr | 4 – 5 năm | Nhà lớn · văn phòng |
Thiết bị trong combo
Giá trị được nhận
|
|||||||
| 12 kW20 tấm Mono 630W | 72 – 84 m² | 1.360 – 1.590 kWh | 3.670.000đ | 96 – 108 tr | 144 – 156 tr | 4 – 5 năm | Chọn nhiều nhất |
Thiết bị trong combo
Giá trị được nhận
|
|||||||
Số liệu tính theo một cơ sở chung, chưa phải cam kết. Tấm pin Mono 630W; 3,6 – 4,2 m² mỗi tấm đã tính lối đi; sản lượng 3,6 – 4,2 kWh mỗi kWp mỗi ngày (trung bình năm); giá điện bình quân 2.700 đ/kWh. Chi phí ước tính theo quy mô lắp đặt tham khảo của thị trường, đã gồm thiết bị và công lắp; chưa gồm chi phí cải tạo mái và thủ tục đấu nối. Chi phí ước tính theo quy mô lắp đặt tham khảo của thị trường, đã gồm thiết bị và công lắp; chưa gồm chi phí cải tạo mái và thủ tục đấu nối. Thời gian hoàn vốn là ước tính và thay đổi theo thực tế từng mái.
02 — Danh mục
Bảy nhóm sản phẩm, lấy cùng một nơi và một đầu mối bảo hành. Ba nhóm cuối đang chờ Asia Energy gửi danh mục.
620W · 630W · 720W, công nghệ Half Cell Multi Busbar.
Xem mã hàng
3 – 136 kW, hybrid và hòa lưới, một pha & ba pha.
Xem mã hàng
2,56 – 32 kWh, LiFePO4 51,2V, bản IP20 và IP65.
Xem mã hàng
Danh mục chưa có. Liên hệ để nhận danh sách phụ kiện và báo giá.
Liên hệNăm bộ 3 · 5 · 6 · 8 · 12 kW, mỗi bộ đủ tấm pin, biến tần và pin lưu trữ.
Xem combo
Danh mục chưa có. Liên hệ để nhận danh sách và báo giá.
Liên hệDòng sản phẩm mới, danh mục và thông số đang được Asia Energy hoàn thiện.
Liên hệ03 — Sản phẩm
Thông số công bố sẵn để đối tác dự toán trước khi liên hệ. Giá gửi riêng theo sản lượng.
Giá và thông số có thể thay đổi theo từng lô hàng — liên hệ để nhận báo giá mới nhất.
04 — Biến tần
Hybrid vừa hòa lưới vừa lưu trữ, và hòa lưới thuần một pha — ba pha. Hầu hết vỏ IP66, có Wi-Fi giám sát, bảo hành 5 năm.
Chưa biết chọn mã nào? Trả lời 3 câu, còn vài mã thôi.
Vuốt ngang để xem đủ cột
| Mã hàng | Công suất | Đầu ra | PV tối đa | Dải PV | MPPT | Cấp bảo vệ | Khối lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GP1-3kW-48PL6Hybrid IP66 · một pha | 3,0 kW | 230 VAC · 48 V | 6.000 W | 150 – 450 V | 1 | IP66 | 24,8 kg | Báo giá |
| GP1-4kW-48PL6Hybrid IP66 · một pha | 4,0 kW | 230 VAC · 48 V | 8.000 W | 150 – 450 V | 1 | IP66 | 24,8 kg | Báo giá |
| GP1-6kW-48PL6Hybrid IP66 · một pha | 5,0 kW | 230 VAC · 48 V | 10.000 W | 150 – 450 V | 1 | IP66 | 24,8 kg | Báo giá |
| GP1-6kW-48PL6Hybrid IP66 · một pha | 6,0 kW | 230 VAC · 48 V | 12.000 W | 150 – 450 V | 1 | IP66 | 15,8 kg | Báo giá |
| GP1-8kW-48PL6Hybrid IP66 · một pha | 8,0 kW | 230 VAC · 48 V | 16.000 W | 150 – 450 V | 1 | IP66 | 25,5 kg | Báo giá |
| GP-6.2kW-48PL1Hybrid một pha · IP21 / IP65 | 6,2 kW | 230 VAC / ra 3,6 kW | 9.300 W | 60 – 450 V | 1 | IP21 | 12,6 kg | Báo giá |
| GP1-6kW-48PL1Hybrid một pha · IP21 / IP65 | 6 kW | 230 VAC / ra 3,6 kW | 9.300 W | 60 – 450 V | 1 | IP65 | 20,3 kg | Báo giá |
| 3KTLSHòa lưới · một pha | 3,0 kW | 220 – 240 V | 6.000 W | 40 – 550 V | 1 | IP66 | 5,5 kg | Báo giá |
| GP-5KTLDHòa lưới · một pha | 5,0 kW | 220 – 240 V | 7.500 W | 80 – 550 V | 1 | IP66 | 10 kg | Báo giá |
| GP-6KTLDHòa lưới · một pha | 6,0 kW | 220 – 240 V | 9.000 W | 80 – 550 V | 1 | IP66 | 10 kg | Báo giá |
| GP-8KTLDHòa lưới · một pha | 8,0 kW | 220 – 240 V | 12.000 W | 80 – 550 V | 2 | IP66 | 11 kg | Báo giá |
| GP-10KTLDHòa lưới · một pha | 10,0 kW | 220 – 240 V | 15.000 W | 80 – 550 V | 1 | IP66 | 11 kg | Báo giá |
| GP3-8KS48P3Hybrid IP66 · ba pha | 8 kW | 380/400 VAC · 48 V | 16.000 W | 200 – 800 V | 1 | IP66 | 44 kg | Báo giá |
| GP3-10kW-48PL6Hybrid IP66 · ba pha | 10 kW | 380/400 VAC · 48 V | 20.000 W | 200 – 800 V | 1 | IP66 | 44 kg | Báo giá |
| GP3-12kW-48PL3Hybrid IP66 · ba pha | 12 kW | 380/400 VAC · 48 V | 24.000 W | 200 – 800 V | 1 | IP66 | 44 kg | Báo giá |
| GP3-15kW-48PL3Hybrid IP66 · ba pha | 15 kW | 380/400 VAC · 48 V | 30.000 W | 200 – 800 V | 1 | IP66 | 48,5 kg | Báo giá |
| GP-8KTLCHòa lưới · ba pha | 8,0 kW | 400 V | 12.000 W | 180 – 1.000 V | 2 | IP66 | 15 kg | Báo giá |
| GP-10KTLDHòa lưới · ba pha | 10,0 kW | 400 V | 15.000 W | 180 – 1.000 V | 2 | IP66 | 15 kg | Báo giá |
| GP-12KTLDHòa lưới · ba pha | 12,0 kW | 400 V | 18.000 W | 180 – 1.000 V | 2 | IP66 | 15 kg | Báo giá |
| GP-15KTLDHòa lưới · ba pha | 15,0 kW | 400 V | 22.500 W | 180 – 1.000 V | 2 | IP66 | 15 kg | Báo giá |
| GP-17KTLDHòa lưới · ba pha | 17,0 kW | 400 V | 22.500 W | 180 – 1.000 V | 1 | IP66 | 15 kg | Báo giá |
| GP-20KTLCHòa lưới · ba pha | 20 kW | 400 V | 30.000 W | 180 – 1.000 V | 2 | IP66 | 18 kg | Báo giá |
| GP-23KTLCHòa lưới · ba pha | 23 kW | 400 V | 34.500 W | 180 – 1.000 V | 2 | IP66 | 18 kg | Báo giá |
| GP-25KTLCHòa lưới · ba pha | 25 kW | 400 V | 37.500 W | 180 – 1.000 V | 2 | IP66 | 18 kg | Báo giá |
| GP-28KTLCHòa lưới · ba pha | 28 kW | 400 V | 42.000 W | 180 – 1.000 V | 2 | IP66 | 18 kg | Báo giá |
| GP-30KTLCHòa lưới · ba pha | 30 kW | 400 V | 45.000 W | 180 – 1.000 V | 1 | IP66 | 18 kg | Báo giá |
| GP-30KTLC-ProBa pha nhiều MPPT · Pro | 30 kW | 400 V | 45.000 W | 180 – 1.000 V | 3 | IP66 | 23 kg | Báo giá |
| GP-33KTLC-ProBa pha nhiều MPPT · Pro | 33 kW | 400 V | 49.500 W | 180 – 1.000 V | 3 | IP66 | 23 kg | Báo giá |
| GP-36KTLC-ProBa pha nhiều MPPT · Pro | 36 kW | 400 V | 54.000 W | 180 – 1.000 V | 3 | IP66 | 23 kg | Báo giá |
| GP-40KTLC-ProBa pha nhiều MPPT · Pro | 40 kW | 400 V | 60.000 W | 180 – 1.000 V | 3 | IP66 | 23 kg | Báo giá |
| GP-30KTLC-PlusBa pha nhiều MPPT · Plus | 30 kW | 400 V | 45.000 W | 200 – 1.000 V | 3 | IP66 | 37 kg | Báo giá |
| GP-36KTLC-PlusBa pha nhiều MPPT · Plus | 36 kW | 400 V | 54.000 W | 200 – 1.000 V | 4 | IP66 | 37 kg | Báo giá |
| GP-40KTLC-PlusBa pha nhiều MPPT · Plus | 40 kW | 400 V | 60.000 W | 200 – 1.000 V | 4 | IP66 | 37 kg | Báo giá |
| GP-50KTLC-PlusBa pha nhiều MPPT · Plus | 50 kW | 400 V | 75.000 W | 200 – 1.000 V | 4 | IP66 | 37 kg | Báo giá |
| GP-60KTLCBa pha 60 – 75 kW | 60 kW | 400 V | 78.000 W | 200 – 1.000 V | 3 | IP66 | 47 kg | Báo giá |
| GP-70KTLCBa pha 60 – 75 kW | 70 kW | 400 V | 91.000 W | 250 – 1.100 V | 3 | IP66 | 47 kg | Báo giá |
| GP-75KTLCBa pha 60 – 75 kW | 75 kW | 400 V | 97.500 W | 250 – 1.100 V | 3 | IP66 | 47 kg | Báo giá |
| GP-80KTLC-ProDòng máy đơn 80 – 110 kW | 80 kW | 400 V | 120 kW | 200 – 1.000 V | 3 | IP66 | 92 kg | Báo giá |
| GP-90KTLC-ProDòng máy đơn 80 – 110 kW | 90 kW | 400 V | 135 kW | 200 – 1.000 V | 3 | IP66 | 92 kg | Báo giá |
| GP-100KTLC-ProDòng máy đơn 80 – 110 kW | 100 kW | 400 V | 150 kW | 200 – 1.000 V | 3 | IP66 | 92 kg | Báo giá |
| GP-110KTLC-ProDòng máy đơn 80 – 110 kW | 110 kW | 400 V | 165 kW | 200 – 1.000 V | 3 | IP66 | 92 kg | Báo giá |
| GP-100-HVBa pha hòa lưới 500 V | 100 kW | 500 V | 150 kW | 200 – 1.000 V | 10 | IP66 | 85 kg | Báo giá |
| GP-125-HVBa pha hòa lưới 500 V | 125 kW | 500 V | 187,5 kW | 200 – 1.000 V | 10 | IP66 | 85 kg | Báo giá |
| GP-136-HVBa pha hòa lưới 500 V | 136 kW | 500 V | 204 kW | 200 – 1.000 V | 10 | IP66 | 85 kg | Báo giá |
Số liệu lấy từ catalog Inmax Á Châu. Chính catalog ghi rõ: một số dòng có thông số chưa đồng nhất giữa tên mẫu, công suất, cấp IP và khối lượng — cần đối chiếu datasheet với nhà cung cấp trước khi chào hàng.
0 mã đã chọn (tối đa 3)
05 — Pin lưu trữ
Sáu bậc dung lượng, từ bộ treo tường cho hộ gia đình tới tủ đứng cho nhà xưởng. Cả sáu bậc đều dùng tế bào LiFePO4, điện áp danh định 51,2 V.
Treo tường · Bản nhỏ nhất, hợp hộ dùng ít hoặc làm bộ dự phòng
Treo tường · Hộ gia đình 3 – 4 người, chạy tải thiết yếu qua đêm
Để sàn · Hộ dùng nhiều điện hoặc văn phòng nhỏ
Để sàn · Lắp trong nhà, nhà kho hoặc phòng kỹ thuật
Để sàn · Vỏ kín nước, nhà cung cấp đã có video thử phun mưa
Tủ đứng · Nhà xưởng. Có hai bản: màn hình lớn và màn hình nhỏ
51,2 V là điện áp danh định của khối LiFePO4 16 tế bào nối tiếp. Lấy dung lượng chia cho 51,2 V ra đúng dung lượng ampe-giờ: 2.560 ÷ 51,2 = 50 Ah, 5.120 ÷ 51,2 = 100 Ah, 10.240 ÷ 51,2 = 200 Ah, 15.360 ÷ 51,2 = 300 Ah, 30.720 ÷ 51,2 = 600 Ah. Khớp cả sáu bậc, nên con số Ah và điện áp trên các thẻ là chắc chắn.
Số chu kỳ sạc, độ sâu xả, hiệu suất vòng, dải nhiệt độ làm việc, kích thước và khối lượng. Mặt bằng chung thị trường cho dòng LiFePO4 cùng phân khúc là khoảng 6.000 chu kỳ ở mức xả sâu 80% và hiệu suất quanh 98% — nhưng đây là số tham khảo của thị trường, không phải thông số đã xác nhận của Asia Energy. Không dùng để chào hàng khi chưa có datasheet.
Dung lượng, kiểu dáng và cấp IP lấy theo bộ ảnh Asia Energy cung cấp. Ảnh minh họa đang dùng ảnh sản phẩm Asia Energy sẵn có.
06 — Bốn hướng hợp tác
Doanh nghiệp muốn có thương hiệu riêng, người lấy hàng về bán, thợ tự nhận công trình, hay khách mua dùng cho chính mình — mỗi hướng một chính sách riêng.
Hướng 01
Tấm pin và thiết bị mang chính thương hiệu của doanh nghiệp bạn, sản xuất theo yêu cầu riêng.
Hướng 02 · Được chọn nhiều nhất
Dành cho tổ chức, cá nhân và cộng đồng bán hàng online muốn lấy hàng tận gốc.
Hướng 03 · Chiết khấu cao nhất
Dành cho thợ điện, thợ lắp đặt và đội thi công tự nhận công trình — lấy thiết bị tận gốc, giữ trọn phần tiền công.
Hướng 03
Khách mua dùng cho chính mình — trải nghiệm chất lượng thiết bị và dịch vụ lắp đặt.
Mức chiết khấu và điều kiện cụ thể thỏa thuận theo từng hợp đồng — liên hệ để nhận chính sách chi tiết.
Tin tức & kiến thức
Viết cho người không làm kỹ thuật: chọn công suất thế nào, thủ tục gồm những gì, và những chỗ dễ mất tiền oan.
Gửi địa chỉ và hóa đơn điện tháng gần nhất, kỹ thuật Asia Energy đo mái và trả phương án kèm sản lượng ước tính, chi phí trọn gói và thời gian hoàn vốn.

Asia Energy
Chưa cần cam kết sản lượng, chưa yêu cầu đặt cọc. Điền 30 giây, kỹ thuật Asia Energy liên hệ lại.
Asia Energy sẽ liên hệ lại trong 24 giờ làm việc.